Dữ liệu chính thức · Công bố tháng 8/2025
Điểm Chuẩn Đại Học 2025 Toàn Quốc
Dữ liệu điểm chuẩn chính thức được tổng hợp từ thông báo của các trường ngày 22/8/2025. Tra cứu nhanh theo tên trường hoặc lọc theo nhóm ngành để lên chiến lược nộp nguyện vọng 2026.
250+
Trường công bố
22/8/2025
Ngày công bố chính thức
Thang 30
Thang điểm chuẩn quy đổi
Năm 2025 áp dụng công thức tốt nghiệp mới
Điểm thi THPT chỉ còn chiếm 50% (trước: 70%) · Điểm học bạ 3 năm (lớp 10–12) chiếm 50% (trước: chỉ lớp 12, 30%). Phổ điểm biến động rõ — thí sinh 2026 không nên dùng điểm chuẩn 2025 như ngưỡng cứng.
Tra Cứu Điểm Chuẩn 2025
39 / 39 trường · Thang 30 · Công bố 22/8/2025
| Trường ↕ | Nhóm | Thấp nhất ↕ | Cao nhất ↓ | Ngành điểm cao | Phương thức |
|---|---|---|---|---|---|
Học viện Báo chí và Tuyên truyền AJC · Hà Nội | Luật – Chính trị | 22.96 | 37.50 | Truyền thông Đa phương tiện (thang 40: 36–37) | Thi THPT (thang 30 và thang 40 tùy tổ hợp) |
Đại học Quốc tế – ĐHQG TP.HCM IU / Quốc tế ĐHQG · TP.HCM | Ngoại ngữ – Xã hội | 15.00 | 34.03 | Ngôn ngữ Anh (34,03/40) | Thi THPT · ĐGNL ĐHQG HCM · SAT |
Học viện Quân y VMU / Quân y · Hà Nội | Y – Dược | 24.00 | 30.00 | Y khoa (30,00) | Thi THPT (tuyển quân sự) |
Học viện Khoa học Quân sự MCA · Hà Nội | Luật – Chính trị | 26.00 | 30.00 | Quan hệ Quốc tế (30,00) | Thi THPT (tuyển quân sự) |
Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội VNU-ULIS · Hà Nội | Ngoại ngữ – Xã hội | 24.00 | 30.00 | Sư phạm Tiếng Anh (30,00) · Sư phạm Tiếng Trung | Thi THPT · Percentile Equating |
Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội VNU-ED · Hà Nội | Sư phạm – Giáo dục | 25.37 | 29.84 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý (29,84) | Thi THPT · ĐGNL ĐHQGHN |
Đại học Bách khoa Hà Nội HUST / Bách khoa HN · Hà Nội | Kỹ thuật – Công nghệ | 19.00 | 29.39 | Khoa học Dữ liệu & Trí tuệ Nhân tạo (tiên tiến) | Thi THPT · Đánh giá tư duy · Chứng chỉ QT |
Đại học Sư phạm TP.HCM HCMUE / SP HCM · TP.HCM | Sư phạm – Giáo dục | 19.00 | 29.38 | Sư phạm Hóa học (29,38) · SP Lịch sử | Thi THPT · ĐGNL |
Đại học Sư phạm Hà Nội HNUE / SP Hà Nội · Hà Nội | Sư phạm – Giáo dục | 19.00 | 29.06 | Sư phạm Lịch sử (29,06) · SP Toán (28+) | Thi THPT · SPT (ĐH SP HN) · Năng lực vượt trội |
Đại học KHXH&NV – ĐHQG Hà Nội USSH / XHNV HN · Hà Nội | Ngoại ngữ – Xã hội | 23.00 | 29.00 | Tâm lý học (C00, 29,00) | Thi THPT · ĐGNL ĐHQGHN |
Đại học Kinh tế Quốc dân NEU / Kinh tế QD · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 23.00 | 28.83 | Thương mại điện tử (28,83) | Thi THPT · ĐGTD · Học bạ chuyên |
Đại học Y Hà Nội HMU / Y Hà Nội · Hà Nội | Y – Dược | 17.00 | 28.70 | Tâm lý học (C00, 28,7) · Y khoa (28,13) | Thi THPT · Học bạ |
Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội FTU Hà Nội · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 24.00 | 28.50 | Kinh tế Đối ngoại (tiên tiến, 28,5) | Thi THPT · ĐGNL · Tuyển thẳng |
Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội UET / Công nghệ ĐHQGHN · Hà Nội | Kỹ thuật – Công nghệ | 22.00 | 28.19 | Công nghệ thông tin | Thi THPT · ĐGNL ĐHQGHN |
Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội HUS / KHTN Hà Nội · Hà Nội | Kỹ thuật – Công nghệ | 20.00 | 28.00 | Khoa học máy tính · Trí tuệ nhân tạo | Thi THPT · ĐGNL ĐHQGHN |
Đại học Luật Hà Nội HLU / Luật Hà Nội · Hà Nội | Luật – Chính trị | 22.00 | 28.00 | Luật · Luật kinh tế | Thi THPT · Học bạ |
Đại học Thương mại TMU / Thương mại · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 20.00 | 27.80 | Thương mại điện tử · Marketing | Thi THPT · Học bạ |
Đại học Y Dược TP.HCM UMP / Y Dược HCM · TP.HCM | Y – Dược | 19.00 | 27.50 | Y khoa · Răng Hàm Mặt | Thi THPT · ĐGNL ĐHQG HCM |
Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội VNU-SOM · Hà Nội | Y – Dược | 19.00 | 27.43 | Y khoa (27,43) · Răng Hàm Mặt (26,99) | Thi THPT · ĐGNL ĐHQGHN |
Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM HCMUT / Bách khoa HCM · TP.HCM | Kỹ thuật – Công nghệ | 18.00 | 27.00 | Khoa học máy tính · Kỹ thuật máy tính | Xét tuyển tổng hợp (ĐHQG HCM) · Thi THPT |
Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội UEB / Kinh tế ĐHQG · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 22.00 | 27.00 | Kinh doanh quốc tế · Luật kinh tế (C00) | Thi THPT · ĐGNL ĐHQGHN |
Học viện Hàng không Việt Nam VAA / Hàng không · TP.HCM | Khác | 18.00 | 27.00 | Quản lý Hoạt động bay (tiếng Anh, 27) | Thi THPT |
Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM HCMUS / KHTN HCM · TP.HCM | Kỹ thuật – Công nghệ | 17.00 | 26.00 | Khoa học máy tính · Trí tuệ nhân tạo | Thi THPT · ĐGNL ĐHQG HCM |
Đại học Giao thông Vận tải UTC / Giao thông VT · Hà Nội | Kỹ thuật – Công nghệ | 17.00 | 26.00 | Công nghệ thông tin · Logistics | Thi THPT · Học bạ |
Học viện Tài chính AOF / Học viện TC · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 21.00 | 26.00 | Tài chính – Ngân hàng CLC | Thi THPT · Học bạ · ĐGNL · ĐGTD |
Học viện Ngân hàng BBA · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 22.00 | 26.00 | Tài chính Ngân hàng · Kinh doanh quốc tế | Thi THPT · Học bạ chuyên |
Đại học Luật TP.HCM ULAW / Luật HCM · TP.HCM | Luật – Chính trị | 18.55 | 25.65 | Luật Thương mại Quốc tế (25,65) | Thi THPT (giảm 4+ so với 2024) |
Đại học Tài chính – Marketing TP.HCM UFM · TP.HCM | Kinh tế – Kinh doanh | 22.10 | 25.63 | Marketing · Kinh doanh quốc tế | Thi THPT (tăng 0,5–2 so với 2024) |
Đại học Dược Hà Nội HUP / Dược Hà Nội · Hà Nội | Y – Dược | 20.00 | 24.50 | Dược học | Thi THPT |
Đại học Y Dược Thái Bình TBU-M · Miền Bắc khác | Y – Dược | 17.00 | 24.00 | Y khoa | Thi THPT · Xét tuyển thẳng · Dự bị ĐH |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam VNUA · Hà Nội | Nông – Lâm – Ngư | 15.00 | 24.00 | Công nghệ thông tin · Kinh tế nông nghiệp | Thi THPT · Học bạ |
Học viện Phụ nữ Việt Nam VWA · Hà Nội | Khác | 18.00 | 23.00 | Giới và Phát triển · Công tác xã hội | Thi THPT · Học bạ |
Đại học Công nghệ TP.HCM HUTECH · TP.HCM | Kỹ thuật – Công nghệ | 15.00 | 22.00 | Công nghệ thông tin | Thi THPT · Học bạ |
Đại học Sân khấu Điện ảnh TP.HCM HCMCAD / SK-ĐA HCM · TP.HCM | Nghệ thuật – Thể thao | 15.00 | 22.00 | Đạo diễn điện ảnh | Thi THPT + Năng khiếu |
Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội VJU · Hà Nội | Khác | 20.00 | 22.00 | Tất cả 9 ngành đồng điểm 20–22 | Thi THPT (1 mức điểm/ngành, không phân tổ hợp) |
Đại học Văn Lang VLU · TP.HCM | Khác | 15.00 | 20.50 | Kiến trúc · Thiết kế đồ họa | Thi THPT 15–20,5 · Học bạ |
Đại học FPT FPT University · Hà Nội | Kỹ thuật – Công nghệ | 17.00 | 18.50 | 24 chuyên ngành chung | Toán + 2 môn bất kỳ + ưu tiên |
Đại học Quốc tế Sài Gòn SIU · TP.HCM | Khác | 15.00 | 18.00 | Kinh doanh quốc tế | Thi THPT · SAT · ĐGNL HCM · Kết hợp IELTS |
ĐH Nông Lâm – ĐH Thái Nguyên TNU-TUAF · Miền Bắc khác | Nông – Lâm – Ngư | 15.00 | 15.00 | Tất cả ngành cùng mức 15 | Thi THPT · Học bạ (đồng điểm 15) |
* Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT 2025, thang 30, đã cộng ưu tiên. Một số trường dùng thang 40 hoặc thang 100 — xem cột Phương thức. Nguồn: thông báo chính thức các trường tháng 8/2025 qua chinhphu.vn, vnexpress.net, vietnamnet.vn. Chỉ mang tính tham khảo.
Ngành Có Điểm Chuẩn Cao Nhất Năm 2025
Xét theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT 2025, thang điểm 30.
Học viện Quân y / ĐH Ngoại ngữ ĐHQGHN / Học viện Khoa học Quân sự 🏆
Y khoa / Sư phạm Tiếng Anh / Quan hệ Quốc tế
ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội 🥇
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
ĐH Bách khoa Hà Nội 🥈
Khoa học Dữ liệu & Trí tuệ Nhân tạo (tiên tiến)
ĐH Sư phạm TP.HCM 🥉
Sư phạm Hóa học
ĐH KHXH&NV – ĐHQG Hà Nội
Tâm lý học (khối C00)
ĐH Sư phạm Hà Nội
Sư phạm Lịch sử
ĐH Y Hà Nội
Y khoa (điểm thi THPT)
ĐH Ngoại thương (FTU)
Kinh tế Đối ngoại (chương trình tiên tiến)
ĐH Kinh tế Quốc dân (NEU)
Thương mại điện tử
ĐH Y Hà Nội
Tâm lý học (khối C00)
Cách Dùng Dữ Liệu 2025 Để Lên Chiến Lược 2026
So sánh xu hướng 2023–2024–2025 để thấy ngành nào đang tăng/ổn định/giảm điểm chuẩn.
Tính điểm thực tế của mình (điểm thi dự kiến × 50% + điểm học bạ 3 năm × 50%) + điểm ưu tiên, rồi so sánh với điểm chuẩn 2025.
Cộng thêm biên an toàn 0,5–1 điểm khi xếp nguyện vọng ưu tiên cao để tránh rủi ro điểm chuẩn tăng.
Theo dõi thông báo chính thức của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp 2026 để cập nhật phổ điểm và điểm sàn thực tế.
Câu hỏi thường gặp
- Tại sao nên xem lại điểm chuẩn đại học 2025?
- Điểm chuẩn 2025 là dữ liệu tham chiếu gần nhất để thí sinh ước lượng mức cạnh tranh khi xét tuyển năm 2026. Tuy nhiên, không nên dùng điểm chuẩn cũ như một cam kết vì mỗi năm đề thi, chỉ tiêu, phương thức xét tuyển và số lượng nguyện vọng đều có thể thay đổi.
- Điểm chuẩn 2025 có dự đoán chính xác điểm chuẩn 2026 không?
- Không. Điểm chuẩn 2025 chỉ giúp tham khảo mặt bằng điểm của từng trường, từng nhóm ngành. Điểm chuẩn 2026 còn phụ thuộc vào phổ điểm thi tốt nghiệp THPT, chỉ tiêu tuyển sinh, số lượng thí sinh đăng ký và cách quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển.
- Năm 2025 có điểm gì đáng chú ý về công thức tính điểm?
- Năm 2025 là năm đầu tiên áp dụng công thức tốt nghiệp mới: điểm thi chiếm 50% và điểm học bạ 3 năm (lớp 10-12) chiếm 50%. Trước đây điểm thi chiếm 70%, học bạ chỉ lớp 12 chiếm 30%. Thay đổi này khiến phổ điểm biến động đáng kể so với các năm trước.
- Điểm 30/30 là ngành nào và trường nào năm 2025?
- Năm 2025, một số ngành đạt điểm chuẩn 30/30 gồm: Sư phạm Tiếng Anh (ĐH Huế, ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN), Quan hệ quốc tế (Học viện Khoa học Quân sự), Y khoa (Học viện Quân y). Đây là các ngành cạnh tranh cao nhất cả nước.