Tuyển sinh đại học 2026
Đang cập nhậtĐiểm Chuẩn Đại Học 2026 Toàn Quốc
Trang tra cứu điểm chuẩn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 theo từng trường và ngành học. Dữ liệu sẽ được cập nhật ngay khi các trường công bố chính thức (dự kiến cuối tháng 8/2026). Trong lúc chờ, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn 2025 làm mốc tham chiếu.
30 NV
Nguyện vọng tối đa
~8/2026
Dự kiến công bố
Thang 30
Thang điểm quy đổi
Điểm chuẩn 2026 chưa được công bố chính thức
Bộ GD&ĐT dự kiến thông báo lịch lọc ảo và công bố điểm chuẩn vào khoảng 20–25/8/2026. Trang này sẽ được cập nhật ngay khi có dữ liệu chính thức. Trong thời gian chờ, bảng dưới hiển thị điểm chuẩn 2025 làm mốc tham chiếu kèm dự đoán xu hướng.
Tra Cứu Điểm Chuẩn 2026
34 / 34 trường · Chưa có trường nào công bố — đang hiển thị tham chiếu 2025
| Trường ↕ | Nhóm | Điểm 2026 | Tham chiếu 2025 ↓ | Dự báo | Ngành điểm cao |
|---|---|---|---|---|---|
Học viện Báo chí và Tuyên truyền AJC · Hà Nội | Luật – Chính trị | 🕐 Chờ công bố | 22.96–37.50 | → Ổn định | Truyền thông Đa phương tiện (thang 40) |
Đại học Quốc tế – ĐHQG TP.HCM IU / Quốc tế ĐHQG · TP.HCM | Ngoại ngữ – Xã hội | 🕐 Chờ công bố | 15.00–34.03 | → Ổn định | Ngôn ngữ Anh (2025: 34,03/40) |
Học viện Quân y VMU / Quân y · Hà Nội | Y – Dược | 🕐 Chờ công bố | 24.00–30.00 | → Ổn định | Y khoa (2025: 30,00) |
Học viện Khoa học Quân sự MCA · Hà Nội | Luật – Chính trị | 🕐 Chờ công bố | 26.00–30.00 | → Ổn định | Quan hệ Quốc tế (2025: 30,00) |
Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội VNU-ULIS · Hà Nội | Ngoại ngữ – Xã hội | 🕐 Chờ công bố | 24.00–30.00 | → Ổn định | Sư phạm Tiếng Anh (2025: 30,00) |
Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội VNU-ED · Hà Nội | Sư phạm – Giáo dục | 🕐 Chờ công bố | 25.37–29.84 | ↑ Có thể tăng | Sư phạm Lịch sử – Địa lý (2025: 29,84) |
Đại học Bách khoa Hà Nội HUST / Bách khoa HN · Hà Nội | Kỹ thuật – Công nghệ | 🕐 Chờ công bố | 19.00–29.39 | → Ổn định | Khoa học Dữ liệu & Trí tuệ Nhân tạo (tiên tiến) |
Đại học Sư phạm TP.HCM HCMUE / SP HCM · TP.HCM | Sư phạm – Giáo dục | 🕐 Chờ công bố | 19.00–29.38 | ↑ Có thể tăng | Sư phạm Hóa học (2025: 29,38) |
Đại học Sư phạm Hà Nội HNUE / SP Hà Nội · Hà Nội | Sư phạm – Giáo dục | 🕐 Chờ công bố | 19.00–29.06 | ↑ Có thể tăng | Sư phạm Lịch sử (2025: 29,06) |
Đại học KHXH&NV – ĐHQG Hà Nội USSH / XHNV HN · Hà Nội | Ngoại ngữ – Xã hội | 🕐 Chờ công bố | 23.00–29.00 | → Ổn định | Tâm lý học (C00, 2025: 29,00) |
Đại học Kinh tế Quốc dân NEU / Kinh tế QD · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 🕐 Chờ công bố | 23.00–28.83 | → Ổn định | Thương mại điện tử (2025: 28,83) |
Đại học Y Hà Nội HMU / Y Hà Nội · Hà Nội | Y – Dược | 🕐 Chờ công bố | 17.00–28.70 | → Ổn định | Tâm lý học (C00) · Y khoa |
Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội FTU Hà Nội · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 🕐 Chờ công bố | 24.00–28.50 | → Ổn định | Kinh tế Đối ngoại (tiên tiến, 2025: 28,5) |
Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội UET / Công nghệ ĐHQGHN · Hà Nội | Kỹ thuật – Công nghệ | 🕐 Chờ công bố | 22.00–28.19 | ↑ Có thể tăng | Công nghệ thông tin |
Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội HUS / KHTN Hà Nội · Hà Nội | Kỹ thuật – Công nghệ | 🕐 Chờ công bố | 20.00–28.00 | ↑ Có thể tăng | Khoa học máy tính · Trí tuệ nhân tạo |
Đại học Luật Hà Nội HLU / Luật Hà Nội · Hà Nội | Luật – Chính trị | 🕐 Chờ công bố | 22.00–28.00 | → Ổn định | Luật · Luật kinh tế |
Đại học Thương mại TMU / Thương mại · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 🕐 Chờ công bố | 20.00–27.80 | → Ổn định | Thương mại điện tử · Marketing |
Đại học Y Dược TP.HCM UMP / Y Dược HCM · TP.HCM | Y – Dược | 🕐 Chờ công bố | 19.00–27.50 | → Ổn định | Y khoa · Răng Hàm Mặt |
Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội VNU-SOM · Hà Nội | Y – Dược | 🕐 Chờ công bố | 19.00–27.43 | ↑ Có thể tăng | Y khoa (2025: 27,43) · Răng Hàm Mặt |
Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM HCMUT / Bách khoa HCM · TP.HCM | Kỹ thuật – Công nghệ | 🕐 Chờ công bố | 18.00–27.00 | → Ổn định | Khoa học máy tính · Kỹ thuật máy tính |
Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội UEB / Kinh tế ĐHQG · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 🕐 Chờ công bố | 22.00–27.00 | → Ổn định | Kinh doanh quốc tế · Luật kinh tế |
Học viện Hàng không Việt Nam VAA / Hàng không · TP.HCM | Khác | 🕐 Chờ công bố | 18.00–27.00 | → Ổn định | Quản lý Hoạt động bay (tiếng Anh) |
Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM HCMUS / KHTN HCM · TP.HCM | Kỹ thuật – Công nghệ | 🕐 Chờ công bố | 17.00–26.00 | ↑ Có thể tăng | Khoa học máy tính · Trí tuệ nhân tạo |
Đại học Giao thông Vận tải UTC / Giao thông VT · Hà Nội | Kỹ thuật – Công nghệ | 🕐 Chờ công bố | 17.00–26.00 | → Ổn định | Công nghệ thông tin · Logistics |
Học viện Tài chính AOF / Học viện TC · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 🕐 Chờ công bố | 21.00–26.00 | → Ổn định | Tài chính – Ngân hàng CLC |
Học viện Ngân hàng BBA · Hà Nội | Kinh tế – Kinh doanh | 🕐 Chờ công bố | 22.00–26.00 | → Ổn định | Tài chính Ngân hàng · Kinh doanh quốc tế |
Đại học Luật TP.HCM ULAW / Luật HCM · TP.HCM | Luật – Chính trị | 🕐 Chờ công bố | 18.55–25.65 | → Ổn định | Luật Thương mại Quốc tế (2025: 25,65) |
Đại học Tài chính – Marketing TP.HCM UFM · TP.HCM | Kinh tế – Kinh doanh | 🕐 Chờ công bố | 22.10–25.63 | → Ổn định | Marketing · Kinh doanh quốc tế |
Đại học Dược Hà Nội HUP / Dược Hà Nội · Hà Nội | Y – Dược | 🕐 Chờ công bố | 20.00–24.50 | → Ổn định | Dược học |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam VNUA · Hà Nội | Nông – Lâm – Ngư | 🕐 Chờ công bố | 15.00–24.00 | → Ổn định | Công nghệ thông tin · Kinh tế nông nghiệp |
Đại học Công nghệ TP.HCM HUTECH · TP.HCM | Kỹ thuật – Công nghệ | 🕐 Chờ công bố | 15.00–22.00 | → Ổn định | Công nghệ thông tin |
Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội VJU · Hà Nội | Khác | 🕐 Chờ công bố | 20.00–22.00 | → Ổn định | Tất cả 9 ngành |
Đại học Văn Lang VLU · TP.HCM | Khác | 🕐 Chờ công bố | 15.00–20.50 | → Ổn định | Kiến trúc · Thiết kế đồ họa |
Đại học FPT FPT University · Hà Nội | Kỹ thuật – Công nghệ | 🕐 Chờ công bố | 17.00–18.50 | → Ổn định | 24 chuyên ngành chung |
* Cột "Điểm 2026" sẽ được điền khi các trường công bố chính thức (dự kiến 20–25/8/2026). Cột "Tham chiếu 2025" hiển thị dải điểm min–max theo phương thức thi THPT thang 30. Cột "Dự báo" là nhận định xu hướng, không phải cam kết.
Dự Báo Xu Hướng Điểm Chuẩn 2026
Dựa trên lịch sử biến động điểm chuẩn 2023–2025 và các yếu tố tác động năm 2026.
📈 Nhóm có thể tăng
- • Sư phạm (nhu cầu cao, chính sách lương mới)
- • CNTT / AI / Khoa học dữ liệu
- • Y khoa nhóm trường top
➡️ Nhóm ổn định
- • Kinh tế – Kinh doanh top trường
- • Ngoại thương · Ngoại ngữ
- • Luật nhóm trường lớn
📉 Nhóm có thể giảm
- • Một số ngành Luật địa phương (đã giảm mạnh 2025)
- • Ngành đào tạo truyền thống ít thí sinh
- • Nông – Lâm – Ngư ngoài top
* Dự báo mang tính tham khảo. Điểm chuẩn thực tế phụ thuộc vào phổ điểm thi 2026, chỉ tiêu và số lượng nguyện vọng đăng ký.
Chiến Lược Nộp Nguyện Vọng 2026
Nộp đủ 30 nguyện vọng, phân 3 nhóm: mơ ước (cao hơn điểm thực ~1–2 điểm), phù hợp (bằng điểm thực), an toàn (thấp hơn 1–2 điểm).
Xếp nguyện vọng yêu thích nhất lên đầu — hệ thống chọn nguyện vọng cao nhất bạn đủ điều kiện trúng tuyển.
Cộng thêm biên 0,5–1 điểm khi xét nguyện vọng ưu tiên cao để phòng trường hợp điểm chuẩn tăng so với 2025.
Theo dõi thông báo xét tuyển bổ sung từ tháng 9/2026 — nhiều trường mở thêm chỉ tiêu sau đợt 1.
Câu hỏi thường gặp
- Điểm chuẩn 2026 khi nào được công bố chính thức?
- Các trường đại học công bố điểm chuẩn sau khi Bộ GD&ĐT hoàn thành lọc ảo, thường vào cuối tháng 8/2026 (dự kiến 20–25/8/2026). Thí sinh cần xác nhận nhập học trong vòng 5–7 ngày sau khi điểm chuẩn được công bố.
- Điểm chuẩn 2026 có cao hơn 2025 không?
- Không thể biết trước. Điểm chuẩn phụ thuộc vào độ khó đề thi, số thí sinh đăng ký và chỉ tiêu từng ngành. Trong giai đoạn chờ, thí sinh nên dùng điểm chuẩn 2025 làm mốc tham chiếu với biên an toàn ±1 điểm.
- Nên nộp bao nhiêu nguyện vọng là đủ?
- Nên nộp đủ tối đa 30 nguyện vọng phân thành 3 nhóm: cao hơn điểm hiện tại (mơ ước), phù hợp với điểm thực tế, và an toàn dưới 1–2 điểm. Thứ tự ưu tiên nguyện vọng rất quan trọng — xếp nguyện vọng yêu thích nhất lên đầu.
- Năm 2026 có thay đổi gì về phương thức xét tuyển so với 2025?
- Năm 2026 tiếp tục áp dụng công thức tốt nghiệp mới (điểm thi 50% + học bạ 3 năm 50%) như 2025. Bộ GD&ĐT có thể điều chỉnh một số quy định về xét tuyển sớm và thứ tự nguyện vọng — thí sinh cần theo dõi đề án tuyển sinh chính thức của từng trường.
Nguồn tham khảo
- Cổng thông tin tuyển sinh Bộ GD&ĐT
Nguồn chính để đối chiếu quy chế tuyển sinh, lịch tuyển sinh và hướng dẫn dành cho thí sinh.
- Danh sách văn bản tuyển sinh
Theo dõi các thông tư, quyết định và hướng dẫn tuyển sinh đang có hiệu lực.
- Cổng thông tin điện tử Bộ GD&ĐT
Đối chiếu thông báo chính thức, dự thảo và tin cập nhật về mùa tuyển sinh hiện tại.