Chuyển đến nội dung chính

Trường đại học · TLU · 2026

Đại Học Thủy Lợi (TLU)

Điểm chuẩn chính thức theo ngành, học phí tín chỉ chính thức, thế mạnh thủy lợi-xây dựng-tài nguyên nước và lộ trình 4 năm tại TLU.

19,00–24,64/30

Điểm chuẩn TLU 2026 chính thức

440k–540k/TC

Học phí chính thức (QĐ 3008)

Top miền Bắc

Thủy lợi, Xây dựng, TN nước

Điểm Chuẩn & Học Phí Theo Ngành

Điểm chuẩn: TLU công bố chính thức 9/8/2026, phương thức PT1 (xem đầy đủ tại trang điểm chuẩn TLU 2026) · Học phí: CHÍNH THỨC theo Quyết định 3008/QĐ-ĐHTL ngày 14/8/2025, cập nhật 08/2026

NgànhĐiểm chuẩnHP/năm
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24,64/30 (chính thức 2026)~15,8-19,4 tr (440-540k/TC, ~36 TC)
Kỹ thuật cơ điện tử, Ngôn ngữ Trung Quốc23,98–24,18/30 (chính thức 2026)~15,8-19,4 tr (440-540k/TC)
Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu22,76–23,01/30 (chính thức 2026)~15,8-19,4 tr (440-540k/TC)
Kỹ thuật phần mềm, Tài chính - Ngân hàng22,26/30 (chính thức 2026)~15,8-19,4 tr (440-540k/TC)
Kỹ thuật môi trường, Xây dựng và Quản lý công trình thủy19,75/30 (chính thức 2026)~15,8-19,4 tr (440-540k/TC)
Kỹ thuật và Quản lý xây dựng, Kỹ thuật và Quản lý tài nguyên nước (chương trình tiên tiến)19,00/30 (chính thức 2026)~15,8-19,4 tr (440-540k/TC)

Lưu ý khi học tại TLU

  • • Học phí 440.000–540.000 đồng/tín chỉ là số liệu chính thức theo Quyết định 3008/QĐ-ĐHTL ngày 14/8/2025 — mức thực tế theo năm phụ thuộc số tín chỉ đăng ký và ngành học.
  • • Nhóm ngành kỹ thuật/công nghệ (Điều khiển-Tự động hóa, Cơ điện tử, CNTT, AI) có điểm chuẩn cao nhất trường, đã soán ngôi nhóm ngành kinh tế/luật của các năm trước.
  • • Trường có phân hiệu công bố điểm chuẩn riêng, có thể thấp hơn cơ sở chính — cân nhắc làm phương án dự phòng khi đăng ký.

Lộ Trình 4 Năm Tại TLU

  1. 1
    Năm 1: Đại cương + nền tảng kỹ thuật: Các môn đại cương (Toán, Lý) và nhập môn kỹ thuật, làm quen môi trường tín chỉ theo Quyết định học phí 3008/QĐ-ĐHTL.
  2. 2
    Năm 2–3: Chuyên ngành + thực hành lab/công trình: Học chuyên sâu ngành đã chọn (Tài nguyên nước, Xây dựng, Điều khiển-Tự động hóa, CNTT...), thực hành tại phòng lab, tham gia đồ án và khảo sát công trình thực tế.
  3. 3
    Năm 4: Thực tập doanh nghiệp + đồ án tốt nghiệp: Thực tập tại các đơn vị ngành thủy lợi, xây dựng, tài nguyên môi trường, hoàn thành đồ án tốt nghiệp trước khi ra trường.

Câu Hỏi Thường Gặp

Thủy Lợi là trường công hay tư?
ĐH Thủy Lợi (TLU) là trường đại học công lập, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trước là Bộ NN&PTNT), là trường kỹ thuật chuyên ngành thủy lợi, xây dựng, tài nguyên nước hàng đầu miền Bắc.
Điểm chuẩn Thủy Lợi 2026 bao nhiêu?
TLU công bố điểm chuẩn chính thức ngày 9/8/2026 (thang 30, phương thức PT1 - xét điểm thi THPT): cao nhất là Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 24,64 điểm, thấp nhất là nhóm chương trình tiên tiến (Kỹ thuật và Quản lý xây dựng, Kỹ thuật và Quản lý tài nguyên nước) cùng 19,00 điểm. Xem đầy đủ tại trang điểm chuẩn TLU 2026.
Học phí Thủy Lợi năm 2025-2026 khoảng bao nhiêu?
Theo Quyết định 3008/QĐ-ĐHTL ngày 14/8/2025 (chính thức): học phí hệ đại học chính quy dao động 440.000–540.000 đồng/tín chỉ, tùy ngành/chương trình đào tạo.
Thủy Lợi mạnh về ngành gì?
Trường có thế mạnh truyền thống về Kỹ thuật tài nguyên nước, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật môi trường, đồng thời phát triển mạnh các ngành kỹ thuật hiện đại như Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu.
Thủy Lợi có phân hiệu không?
Có. Ngoài cơ sở chính, TLU có phân hiệu công bố điểm chuẩn riêng (có thể thấp hơn cơ sở chính), phù hợp làm phương án dự phòng cho thí sinh.